baseline

Nghĩa

  • n. đường cơ sở
  • n. vạch ranh giới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an imaginary line or standard by which things are measured or compared
  • n. the lines a baseball player must follow while running the bases

Các dạng của từ

Số nhiều
baselines

Câu ví dụ

  1. n. đường cơ sở

    The company used last year's sales figures as a baseline to measure their progress.

    Công ty đã sử dụng doanh số của năm ngoái làm đường cơ sở để đánh giá sự tiến bộ của họ.

  2. n. vạch ranh giới

    The tennis player hit a powerful shot that landed right on the baseline.

    Vận động viên quần vợt đã tung một cú đánh mạnh chạm đúng vạch ranh giới cuối sân.