bikini

Nghĩa

  • n. áo tắm bikini, sự bùng nổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an atoll in the Marshall Islands; formerly used by the United States as a site for testing nuclear weapons
  • n. a woman's very brief bathing suit

Các dạng của từ

Số nhiều
bikinis

Câu ví dụ

  1. n. áo tắm bikini, sự bùng nổ

    She packed her favorite blue bikini for the beach trip this weekend.

    Cô ấy đã xếp bộ áo tắm bikini màu xanh yêu thích vào hành lý cho chuyến đi biển cuối tuần này.