arch

Nghĩa

  • n. vòm, cổng vòm
  • n. lòng bàn chân
  • v. uốn cong hình vòm
  • adj. chính, chủ yếu
  • adj. tinh nghịch, nham hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a curved shape in the vertical plane that spans an opening
  • n. a curved bony structure supporting or enclosing organs (especially the inner sides of the feet)
  • n. a passageway under a curved masonry construction
  • n. (architecture) a masonry construction (usually curved) for spanning an opening and supporting the weight above it

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
arched
Hiện tại phân từ
arching
Quá khứ phân từ
arched
Ngôi thứ ba số ít
arches

Câu ví dụ

  1. n. vòm, cổng vòm

    The tourists stopped to take photos under the grand stone arch at the entrance of the park.

    Khách du lịch đã dừng lại chụp ảnh dưới cổng vòm bằng đá đồ sộ ở lối vào công viên.

  2. n. lòng bàn chân

    Good running shoes should provide comfortable support for the arch of your foot.

    Giày chạy bộ tốt nên có phần hỗ trợ thoải mái cho lòng bàn chân của bạn.

  3. v. uốn cong hình vòm

    The cat stretched its legs and arched its back when it woke up from a long nap.

    Con mèo duỗi chân và uốn cong lưng khi nó tỉnh dậy sau một giấc ngủ trưa dài.

  4. adj. chính, chủ yếu

    The detective spent years trying to catch his arch enemy, who led the criminal group.

    Vị thám tử đã mất nhiều năm cố gắng bắt kẻ thù chính của mình, người cầm đầu nhóm tội phạm.

  5. adj. tinh nghịch, nham hiểm

    She gave him an arch smile before revealing that she already knew his secret.

    Cô ấy nở một nụ cười tinh nghịch trước khi tiết lộ rằng mình đã biết bí mật của anh ta.