unnamed

Nghĩa

  • adj. không tên, vô danh, không được đề cập

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being or having an unknown or unnamed source

Câu ví dụ

  1. adj. không tên, vô danh, không được đề cập

    The charity received a generous donation from an unnamed benefactor.

    Tổ chức từ thiện đã nhận được một khoản quyên góp hảo tâm từ một nhà hảo tâm ẩn danh.