secrecy

Nghĩa

  • n. sự giữ bí mật
  • n. tình trạng bí mật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the trait of keeping things secret

Các dạng của từ

Số nhiều
secrecies

Câu ví dụ

  1. n. sự giữ bí mật

    They swore an oath of secrecy before starting the new project.

    Họ đã tuyên thệ giữ bí mật trước khi bắt đầu dự án mới.

  2. n. tình trạng bí mật

    The government maintained total secrecy about the military operation.

    Chính phủ đã duy trì tình trạng hoàn toàn bí mật về chiến dịch quân sự này.