sweetie

Nghĩa

  • n. người yêu
  • n. kẹo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person loved by another person

Các dạng của từ

Số nhiều
sweeties

Câu ví dụ

  1. n. người yêu

    Happy birthday, sweetie, I hope all your wishes come true today.

    Chúc mừng sinh nhật người yêu nhé, anh hy vọng mọi điều ước của em hôm nay đều thành hiện thực.

  2. n. kẹo

    My grandmother always kept a bowl of sweeties on the living room table for her grandchildren.

    Bà ngoại tôi luôn để một bát kẹo trên bàn phòng khách cho các cháu.