sweetie
Nghĩa
- n. người yêu
- n. kẹo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person loved by another person
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sweeties
Câu ví dụ
n. người yêu
Happy birthday, sweetie, I hope all your wishes come true today.
Chúc mừng sinh nhật người yêu nhé, anh hy vọng mọi điều ước của em hôm nay đều thành hiện thực.
n. kẹo
My grandmother always kept a bowl of sweeties on the living room table for her grandchildren.
Bà ngoại tôi luôn để một bát kẹo trên bàn phòng khách cho các cháu.