unavailable

Nghĩa

  • adj. không có sẵn
  • adj. bận

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not available or accessible or at hand

Các dạng của từ

Số nhiều
unavailables

Câu ví dụ

  1. adj. không có sẵn

    This modern smartphone is currently unavailable in local stores due to high demand.

    Chiếc điện thoại thông minh hiện đại này hiện không có sẵn tại các cửa hàng trong nước do nhu cầu mua quá cao.

  2. adj. bận

    The manager is unavailable at the moment because she is leading an important meeting.

    Quản lý hiện đang bận vì cô ấy đang chủ trì một cuộc họp quan trọng.