warp

Nghĩa

  • n. sự cong vênh, sự bóp méo
  • v. làm cong vênh, bóp méo, biến dạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a shape distorted by twisting or folding
  • n. a moral or mental distortion
  • n. yarn arranged lengthways on a loom and crossed by the woof

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
warped
Hiện tại phân từ
warping
Ngôi thứ ba số ít
warps
Quá khứ đơn
warped

Câu ví dụ

  1. n. sự cong vênh, sự bóp méo

    Humidity caused a slight warp in the wooden cabinet door.

    Độ ẩm cao đã gây ra một vết cong vênh nhỏ trên cánh cửa tủ gỗ.

  2. v. làm cong vênh, bóp méo, biến dạng

    Leaving the plastic board in the hot sun will warp its surface.

    Để tấm nhựa dưới nắng nóng sẽ làm biến dạng bề mặt của nó.