universally

Nghĩa

  • adv. phổ biến
  • adv. toàn cầu
  • adv. nhất trí

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. everywhere

Câu ví dụ

  1. adv. phổ biến

    Music is universally regarded as a powerful way to bring people together.

    Âm nhạc được coi là một cách phổ biến để gắn kết mọi người lại với nhau.

  2. adv. toàn cầu

    The new smartphone model was universally released on the same day.

    Mẫu điện thoại thông minh mới đã được phát hành trên toàn cầu vào cùng một ngày.

  3. adv. nhất trí

    The committee universally accepted the proposal after a short discussion.

    Uỷ ban đã nhất trí thông qua đề xuất sau một cuộc thảo luận ngắn.