statewide
Nghĩa
- adj. toàn tiểu bang
- adv. trên toàn tiểu bang
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. occurring or extending throughout a state
Câu ví dụ
adj. toàn tiểu bang
The governor announced a statewide ban on outdoor burning due to the severe drought.
Thống đốc đã thông báo lệnh cấm đốt lửa ngoài trời trên toàn tiểu bang do hạn hán nghiêm trọng.
adv. trên toàn tiểu bang
Police are searching statewide for the missing teenager.
Cảnh sát đang tìm kiếm thiếu niên mất tích trên toàn tiểu bang.