statewide

Nghĩa

  • adj. toàn tiểu bang
  • adv. trên toàn tiểu bang

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. occurring or extending throughout a state

Câu ví dụ

  1. adj. toàn tiểu bang

    The governor announced a statewide ban on outdoor burning due to the severe drought.

    Thống đốc đã thông báo lệnh cấm đốt lửa ngoài trời trên toàn tiểu bang do hạn hán nghiêm trọng.

  2. adv. trên toàn tiểu bang

    Police are searching statewide for the missing teenager.

    Cảnh sát đang tìm kiếm thiếu niên mất tích trên toàn tiểu bang.