tar

Nghĩa

  • n. hắc ín
  • n. thủy thủ
  • adj. bằng hắc ín
  • v. phủ hắc ín
  • v. làm bẩn
  • v. xúi giục

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. coat with tar

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
tarred
Quá khứ đơn
tarred
Hiện tại phân từ
tarring
Ngôi thứ ba số ít
tars

Câu ví dụ

  1. n. hắc ín

    Workers used hot tar to fill the cracks in the road surface.

    Công nhân đã dùng hắc ín nóng để lấp các vết nứt trên mặt đường.

  2. n. thủy thủ

    The old tar spent most of his life sailing across the Pacific Ocean.

    Người thủy thủ già đã dành phần lớn cuộc đời mình để giương buồm băng qua Thái Bình Dương.

  3. adj. bằng hắc ín

    They laid a tar paper layer on the roof to prevent water leakage.

    Họ đã trải một lớp giấy phủ bằng hắc ín lên mái nhà để ngăn nước rò rỉ.

  4. v. phủ hắc ín

    The council decided to tar the wooden fence to protect it from rainwater.

    Hội đồng quyết định phủ hắc ín lên hàng rào gỗ để bảo vệ nó khỏi nước mưa.

  5. v. làm bẩn

    A single false accusation could tar his good reputation forever.

    Chỉ một lời buộc tội sai sự thật cũng có thể làm bẩn danh tiếng tốt đẹp của anh ấy mãi mãi.

  6. v. xúi giục

    He tried to tar the dog on the stranger, causing a dangerous situation.

    Anh ta đã cố xúi giục con chó tấn công người lạ, gây ra một tình huống nguy hiểm.