tracker

Nghĩa

  • n. người theo dấu
  • n. thiết bị định vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who tracks down game

Các dạng của từ

Số nhiều
trackers

Câu ví dụ

  1. n. người theo dấu

    The experienced tracker was able to follow the animal's footprints through the dense forest.

    Người theo dấu giàu kinh nghiệm đã có thể đi theo dấu chân con thú xuyên qua khu rừng rậm.

  2. n. thiết bị định vị

    She put a small GPS tracker in her suitcase so she could find it if the airline lost it.

    Cô ấy đã đặt một thiết bị định vị GPS nhỏ vào vali để có thể tìm lại nếu hãng hàng không làm mất.