theft

Nghĩa

  • n. sự trộm cắp
  • n. tội trộm cắp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of taking something from someone unlawfully

Các dạng của từ

Số nhiều
thefts

Câu ví dụ

  1. n. sự trộm cắp

    The shop owner installed security cameras to prevent theft.

    Chủ cửa hàng đã lắp camera an ninh để ngăn chặn sự trộm cắp.

  2. n. tội trộm cắp

    He was arrested by the police and charged with theft.

    Anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ và bị cáo buộc tội trộm cắp.