surgeon

Nghĩa

  • n. bác sĩ phẫu thuật
  • n. quân y

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a physician who specializes in surgery

Các dạng của từ

Số nhiều
surgeons

Câu ví dụ

  1. n. bác sĩ phẫu thuật

    The surgeon spent five hours performing a difficult heart operation on the patient.

    Bác sĩ phẫu thuật đã dành năm tiếng để thực hiện một ca mổ tim khó cho bệnh nhân.

  2. n. quân y

    The naval surgeon treated the injured soldiers right after the battle.

    Vị bác sĩ quân y trên tàu hải quân đã chữa trị cho các binh sĩ bị thương ngay sau trận chiến.