sexually

Nghĩa

  • adv. về mặt tình dục
  • adv. về mặt giới tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with respect to sexuality
  • adv. by sexual means

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt tình dục

    Some species of plants and animals can reproduce both sexually and asexually.

    Một số loài động thực vật có thể sinh sản cả về mặt tình dục lẫn vô tính.

  2. adv. về mặt giới tính

    Certain birds are sexually dimorphic, meaning males and females look completely different.

    Một số loài chim dị hình về mặt giới tính, có nghĩa là con trống và con mái trông hoàn toàn khác nhau.