banner

Nghĩa

  • n. biểu ngữ
  • n. lá cờ
  • adj. hàng đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. long strip of cloth or paper used for decoration or advertising
  • adj. unusually good; outstanding

Các dạng của từ

Số nhiều
banners

Câu ví dụ

  1. n. biểu ngữ

    The protesters carried a large banner demanding better working conditions.

    Những người biểu tình mang theo một tấm biểu ngữ lớn yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn.

  2. n. lá cờ

    The soldiers proudly marched through the city under the national banner.

    Các chiến sĩ tự hào diễu hành qua thành phố bên dưới lá cờ tổ quốc.

  3. adj. hàng đầu

    The company had a banner year with record-breaking profits in all departments.

    Công ty đã có một năm thành công hàng đầu với lợi nhuận kỷ lục ở tất cả các bộ phận.