sterling

Nghĩa

  • n. đồng bảng Anh, bạc chuẩn
  • adj. bằng bảng Anh, bằng bạc chuẩn, xuất sắc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. British money; especially the pound sterling as the basic monetary unit of the UK

Các dạng của từ

Số nhiều
sterlings

Câu ví dụ

  1. n. đồng bảng Anh, bạc chuẩn

    You can pay for these products in either euros or sterling.

    Bạn có thể thanh toán cho các sản phẩm này bằng đồng euro hoặc đồng bảng Anh.

  2. adj. bằng bảng Anh, bằng bạc chuẩn, xuất sắc

    The manager praised the young teacher for her sterling performance during her first year.

    Người quản lý đã khen ngợi cô giáo trẻ vì thành tích xuất sắc của cô trong năm đầu tiên làm việc.