athletic

Nghĩa

  • adj. thuộc thể thao
  • adj. khỏe mạnh, điền kinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or befitting athletics or athletes
  • adj. having a sturdy and well proportioned body

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc thể thao

    The university built a modern athletic complex to encourage students to exercise more.

    Trường đại học đã xây dựng một khu phức hợp thể thao hiện đại để khuyến khích sinh viên tập thể dục nhiều hơn.

  2. adj. khỏe mạnh, điền kinh

    She has an athletic body because she goes to the gym and runs every morning.

    Cô ấy có một thân hình khỏe mạnh săn chắc vì cô ấy đi tập gym và chạy bộ mỗi sáng.