athletic
Nghĩa
- adj. thuộc thể thao
- adj. khỏe mạnh, điền kinh
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating to or befitting athletics or athletes
- adj. having a sturdy and well proportioned body
Câu ví dụ
adj. thuộc thể thao
The university built a modern athletic complex to encourage students to exercise more.
Trường đại học đã xây dựng một khu phức hợp thể thao hiện đại để khuyến khích sinh viên tập thể dục nhiều hơn.
adj. khỏe mạnh, điền kinh
She has an athletic body because she goes to the gym and runs every morning.
Cô ấy có một thân hình khỏe mạnh săn chắc vì cô ấy đi tập gym và chạy bộ mỗi sáng.