appreciation

Nghĩa

  • n. sự cảm kích, sự đánh giá cao, sự thưởng thức, sự tăng giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something
  • n. an expression of gratitude
  • n. an increase in price or value

Các dạng của từ

Số nhiều
appreciations

Câu ví dụ

  1. n. sự cảm kích, sự đánh giá cao, sự thưởng thức, sự tăng giá

    The manager expressed her deep appreciation for the team's hard work on the project.

    Người quản lý đã bày tỏ sự cảm kích sâu sắc đối với sự chăm chỉ của cả đội trong dự án.