romance

Nghĩa

  • n. chuyện tình lãng mạn
  • n. tiểu thuyết thuyết lãng mạn
  • v. tưởng tượng
  • v. thêu dệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the group of languages derived from Latin
  • n. a novel dealing with idealized events remote from everyday life
  • v. have a love affair with
  • v. tell romantic or exaggerated lies

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
romancing
Quá khứ phân từ
romanced
Quá khứ đơn
romanced
Ngôi thứ ba số ít
romances

Câu ví dụ

  1. n. chuyện tình lãng mạn

    They had a brief romance while working together on a summer project.

    Họ đã có một chuyện tình lãng mạn ngắn ngủi trong thời gian làm việc chung ở một dự án mùa hè.

  2. n. tiểu thuyết thuyết lãng mạn

    She enjoys reading a good romance on the weekend to relax after work.

    Cô ấy thích đọc một cuốn tiểu thuyết lãng mạn hay vào cuối tuần để thư giãn sau giờ làm việc.

  3. v. tưởng tượng

    He likes to romance about moving to a tropical island and living a simple life.

    Anh ấy thích tưởng tượng về việc chuyển đến một hòn đảo nhiệt đới và sống một cuộc sống đơn giản.

  4. v. thêu dệt

    The guide tended to romance the history of the old castle to make it more exciting.

    Người hướng dẫn viên có xu hướng thêu dệt lịch sử của tòa lâu đài cổ để làm cho nó thú vị hơn.