burden
Nghĩa
- n. gánh nặng
- n. trách nhiệm
- v. chất gánh nặng
- v. làm phiền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an onerous or difficult concern
- n. the central idea that is expanded in a document or discourse
- v. weight down with a load
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- burdened
- Hiện tại phân từ
- burdening
- Quá khứ đơn
- burdened
- Ngôi thứ ba số ít
- burdens
Câu ví dụ
n. gánh nặng
High medical costs can become a heavy financial burden for many low-income families.
Chi phí y tế cao có thể trở thành một gánh nặng tài chính lớn đối với nhiều gia đình có thu nhập thấp.
n. trách nhiệm
As the team leader, she has to bear the burden of making final decisions.
Với tư cách là trưởng nhóm, cô ấy phải gánh vác trách nhiệm đưa ra các quyết định cuối cùng.
v. chất gánh nặng
The company should not burden young employees with too many difficult tasks at once.
Công ty không nên chất gánh nặng quá nhiều công việc khó khăn cùng lúc lên những nhân viên trẻ.
v. làm phiền
I'm sorry to burden you with my personal problems when you are so busy.
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn bằng những vấn đề cá nhân của mình khi bạn đang bận rộn như vậy.