burden

Nghĩa

  • n. gánh nặng
  • n. trách nhiệm
  • v. chất gánh nặng
  • v. làm phiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an onerous or difficult concern
  • n. the central idea that is expanded in a document or discourse
  • v. weight down with a load

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
burdened
Hiện tại phân từ
burdening
Quá khứ đơn
burdened
Ngôi thứ ba số ít
burdens

Câu ví dụ

  1. n. gánh nặng

    High medical costs can become a heavy financial burden for many low-income families.

    Chi phí y tế cao có thể trở thành một gánh nặng tài chính lớn đối với nhiều gia đình có thu nhập thấp.

  2. n. trách nhiệm

    As the team leader, she has to bear the burden of making final decisions.

    Với tư cách là trưởng nhóm, cô ấy phải gánh vác trách nhiệm đưa ra các quyết định cuối cùng.

  3. v. chất gánh nặng

    The company should not burden young employees with too many difficult tasks at once.

    Công ty không nên chất gánh nặng quá nhiều công việc khó khăn cùng lúc lên những nhân viên trẻ.

  4. v. làm phiền

    I'm sorry to burden you with my personal problems when you are so busy.

    Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn bằng những vấn đề cá nhân của mình khi bạn đang bận rộn như vậy.