railroad

Nghĩa

  • n. đường sắt, công ty đường sắt
  • v. xây dựng đường sắt, vận chuyển bằng đường sắt, làm việc ở đường sắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. supply with railroad lines
  • v. transport by railroad

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
railroaded
Hiện tại phân từ
railroading
Quá khứ đơn
railroaded
Ngôi thứ ba số ít
railroads

Câu ví dụ

  1. n. đường sắt, công ty đường sắt

    The government is investing millions of dollars to upgrade the country's national railroad.

    Chính phủ đang đầu tư hàng triệu đô la để nâng cấp hệ thống đường sắt quốc gia.

  2. v. xây dựng đường sắt, vận chuyển bằng đường sắt, làm việc ở đường sắt

    The logistics company decided to railroad all heavy cargo to reduce transportation costs.

    Công ty hậu cần đã quyết định vận chuyển bằng đường sắt toàn bộ hàng hóa nặng để giảm chi phí.