railroad
Nghĩa
- n. đường sắt, công ty đường sắt
- v. xây dựng đường sắt, vận chuyển bằng đường sắt, làm việc ở đường sắt
Định nghĩa tiếng Anh
- v. supply with railroad lines
- v. transport by railroad
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- railroaded
- Hiện tại phân từ
- railroading
- Quá khứ đơn
- railroaded
- Ngôi thứ ba số ít
- railroads
Câu ví dụ
n. đường sắt, công ty đường sắt
The government is investing millions of dollars to upgrade the country's national railroad.
Chính phủ đang đầu tư hàng triệu đô la để nâng cấp hệ thống đường sắt quốc gia.
v. xây dựng đường sắt, vận chuyển bằng đường sắt, làm việc ở đường sắt
The logistics company decided to railroad all heavy cargo to reduce transportation costs.
Công ty hậu cần đã quyết định vận chuyển bằng đường sắt toàn bộ hàng hóa nặng để giảm chi phí.