shore

Nghĩa

  • n. bờ biển
  • n. Cột chống
  • v. chống đỡ
  • v. hỗ trợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the land along the edge of a body of water
  • n. a beam or timber that is propped against a structure to provide support
  • v. serve as a shore to

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
shoring
Quá khứ phân từ
shored
Quá khứ đơn
shored
Ngôi thứ ba số ít
shores

Câu ví dụ

  1. n. bờ biển

    We walked along the shore and picked up beautiful seashells at sunset.

    Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển và nhặt những vỏ ốc tuyệt đẹp lúc hoàng hôn.

  2. n. Cột chống

    Workers placed a heavy wooden shore against the old wall to prevent it from collapsing.

    Công nhân đã đặt một cột chống bằng gỗ lớn vào bức tường cũ để ngăn nó không bị sập.

  3. v. chống đỡ

    The engineers had to shore up the damaged bridge before allowing heavy vehicles to cross.

    Các kỹ sư đã phải chống đỡ cây cầu bị hỏng trước khi cho phép các xe tải trọng lớn đi qua.

  4. v. hỗ trợ

    The government introduced new economic policies to shore up the local currency.

    Chính phủ đã đưa ra các chính sách kinh tế mới để hỗ trợ đồng nội tệ.