overnight
Nghĩa
- adj. qua đêm, một đêm, tức thì
- adv. qua đêm, suốt đêm, sau một đêm
- n. đêm hôm trước, sự ở lại qua đêm
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. during or for the length of one night
- adv. happening in a short time or with great speed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- overnights
Câu ví dụ
adj. qua đêm, một đêm, tức thì
We took an overnight train from Hanoi to Da Nang to save money on hotels.
Chúng tôi đã đi chuyến tàu qua đêm từ Hà Nội vào Đà Nẵng để tiết kiệm tiền khách sạn.
adv. qua đêm, suốt đêm, sau một đêm
You can leave your luggage at the station overnight for a small fee.
Bạn có thể gửi hành lý qua đêm tại nhà ga với một khoản phí nhỏ.
n. đêm hôm trước, sự ở lại qua đêm
He packed a small bag for an overnight at his friend's house.
Anh ấy chuẩn bị một chiếc túi nhỏ cho việc ở lại qua đêm tại nhà bạn.