overnight

Nghĩa

  • adj. qua đêm, một đêm, tức thì
  • adv. qua đêm, suốt đêm, sau một đêm
  • n. đêm hôm trước, sự ở lại qua đêm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. during or for the length of one night
  • adv. happening in a short time or with great speed

Các dạng của từ

Số nhiều
overnights

Câu ví dụ

  1. adj. qua đêm, một đêm, tức thì

    We took an overnight train from Hanoi to Da Nang to save money on hotels.

    Chúng tôi đã đi chuyến tàu qua đêm từ Hà Nội vào Đà Nẵng để tiết kiệm tiền khách sạn.

  2. adv. qua đêm, suốt đêm, sau một đêm

    You can leave your luggage at the station overnight for a small fee.

    Bạn có thể gửi hành lý qua đêm tại nhà ga với một khoản phí nhỏ.

  3. n. đêm hôm trước, sự ở lại qua đêm

    He packed a small bag for an overnight at his friend's house.

    Anh ấy chuẩn bị một chiếc túi nhỏ cho việc ở lại qua đêm tại nhà bạn.