airline

Nghĩa

  • n. hãng hàng không
  • n. đường bay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a hose that carries air under pressure
  • n. a commercial enterprise that provides scheduled flights for passengers

Các dạng của từ

Số nhiều
airlines

Câu ví dụ

  1. n. hãng hàng không

    The airline offered a full refund to passengers after the flight was canceled due to bad weather.

    Hãng hàng không đã hoàn tiền đầy đủ cho hành khách sau khi chuyến bay bị hủy vì thời tiết xấu.

  2. n. đường bay

    The government is planning to open a new direct airline between the two major cities next year.

    Chính phủ đang có kế hoạch mở một đường bay trực tiếp mới giữa hai thành phố lớn vào năm tới.