outsider

Nghĩa

  • n. người ngoài cuộc
  • n. người không chuyên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a contestant (human or animal) not considered to have a good chance to win

Các dạng của từ

Số nhiều
outsiders

Câu ví dụ

  1. n. người ngoài cuộc

    Because he was an outsider, he didn't understand the internal conflict within the family.

    Vì là người ngoài cuộc, ông ấy không hiểu được những mâu thuẫn nội bộ bên trong gia đình.

  2. n. người không chuyên

    To an outsider, all these complex technical codes look completely the same.

    Đối với một người không chuyên, tất cả những mã kỹ thuật phức tạp này trông hoàn toàn giống nhau.