fulfil
Nghĩa
- v. hoàn thành, thực hiện, đáp ứng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put in effect
- v. fill or meet a want or need
- v. meet the requirements or expectations of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- fulfilled
- Hiện tại phân từ
- fulfilling
- Ngôi thứ ba số ít
- fulfils
- Quá khứ đơn
- fulfilled
Câu ví dụ
v. hoàn thành, thực hiện, đáp ứng
The company promised to fulfil all customer requests within twenty-four hours.
Công ty hứa sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trong vòng 24 giờ.