arrogance

Nghĩa

  • n. sự kiêu ngạo
  • n. sự tự đại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. overbearing pride evidenced by a superior manner toward inferiors

Các dạng của từ

Số nhiều
arrogances

Câu ví dụ

  1. n. sự kiêu ngạo

    His arrogance made it difficult for him to make friends at the new school.

    Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến việc kết bạn ở trường mới trở nên khó khăn.

  2. n. sự tự đại

    Success can sometimes lead to arrogance if you forget where you started.

    Thành công đôi khi có thể dẫn đến sự tự đại nếu bạn quên mất điểm xuất phát của mình.