cater
Nghĩa
- v. cung cấp dịch vụ ăn uống
- v. phục vụ
- v. chiều theo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. supply food ready to eat; for parties and banquets
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- catering
- Quá khứ phân từ
- catered
- Ngôi thứ ba số ít
- caters
- Quá khứ đơn
- catered
Câu ví dụ
v. cung cấp dịch vụ ăn uống
They hired a local company to cater the wedding reception next weekend.
Họ đã thuê một công ty địa phương cung cấp dịch vụ ăn uống cho tiệc cưới vào cuối tuần tới.
v. phục vụ
This new restaurant aims to cater to busy office workers looking for a quick lunch.
Nhà hàng mới này nhằm mục đích phục vụ những nhân viên văn phòng bận rộn đang tìm kiếm một bữa trưa nhanh gọn.
v. chiều theo
Parents should not cater to every whim of their children.
Cha mẹ không nên chiều theo mọi đòi hỏi vô lý của con cái.