cater

Nghĩa

  • v. cung cấp dịch vụ ăn uống
  • v. phục vụ
  • v. chiều theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. supply food ready to eat; for parties and banquets

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
catering
Quá khứ phân từ
catered
Ngôi thứ ba số ít
caters
Quá khứ đơn
catered

Câu ví dụ

  1. v. cung cấp dịch vụ ăn uống

    They hired a local company to cater the wedding reception next weekend.

    Họ đã thuê một công ty địa phương cung cấp dịch vụ ăn uống cho tiệc cưới vào cuối tuần tới.

  2. v. phục vụ

    This new restaurant aims to cater to busy office workers looking for a quick lunch.

    Nhà hàng mới này nhằm mục đích phục vụ những nhân viên văn phòng bận rộn đang tìm kiếm một bữa trưa nhanh gọn.

  3. v. chiều theo

    Parents should not cater to every whim of their children.

    Cha mẹ không nên chiều theo mọi đòi hỏi vô lý của con cái.