comrade

Nghĩa

  • n. đồng chí
  • n. bạn đồng hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fellow member of the Communist Party

Các dạng của từ

Số nhiều
comrades

Câu ví dụ

  1. n. đồng chí

    The officer stood up to address his comrades at the meeting.

    Người sĩ quan đứng dậy để phát biểu trước các đồng chí của mình tại cuộc họp.

  2. n. bạn đồng hành

    We have been close comrades ever since we started working on this project together.

    Chúng tôi đã trở thành những người bạn đồng hành thân thiết kể từ khi bắt đầu cùng làm dự án này.