summon

Nghĩa

  • v. triệu tập
  • v. gọi đến
  • v. lấy hết sức

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. call in an official matter, such as to attend court
  • v. ask to come

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
summoned
Quá khứ đơn
summoned
Hiện tại phân từ
summoning
Ngôi thứ ba số ít
summons

Câu ví dụ

  1. v. triệu tập

    The director decided to summon all department heads for an urgent meeting.

    Giám đốc đã quyết định triệu tập tất cả trưởng bộ phận cho một cuộc họp khẩn cấp.

  2. v. gọi đến

    The judge will summon the main witness to the court tomorrow morning.

    Thẩm phán sẽ gọi nhân chứng chính đến tòa vào sáng mai.

  3. v. lấy hết sức

    She had to summon all her courage to admit her mistake to the boss.

    Cô ấy đã phải lấy hết dũng khí để nhận lỗi với sếp.