hungry

Nghĩa

  • adj. đói
  • adj. khao khát
  • adj. cằn cỗi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. feeling hunger; feeling a need or desire to eat food

Các dạng của từ

So sánh hơn
hungrier
So sánh nhất
hungriest

Câu ví dụ

  1. adj. đói

    After walking around the city all morning, we were feeling very hungry.

    Sau khi đi bộ quanh thành phố cả buổi sáng, chúng tôi cảm thấy rất đói.

  2. adj. khao khát

    She is a young and hungry journalist who is always looking for big stories.

    Cô ấy là một nhà báo trẻ đầy khao khát, luôn tìm kiếm những tin tức lớn.

  3. adj. cằn cỗi

    It is difficult to grow crops on this hungry soil without adding fertilizer.

    Rất khó để trồng trọt trên mảnh đất cằn cỗi này nếu không bón thêm phân bón.