bunch

Nghĩa

  • n. chùm
  • n. bó
  • v. gộp lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a grouping of a number of similar things
  • n. any collection in its entirety
  • v. gather or cause to gather into a cluster

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bunched
Hiện tại phân từ
bunching
Quá khứ đơn
bunched
Ngôi thứ ba số ít
bunches

Câu ví dụ

  1. n. chùm

    She bought a fresh bunch of grapes at the local market.

    Cô ấy đã mua một chùm nho tươi ở chợ địa phương.

  2. n. bó

    He gave his mother a lovely bunch of flowers on her birthday.

    Anh ấy đã tặng mẹ một bó hoa tuyệt đẹp vào ngày sinh nhật.

  3. v. gộp lại

    The players bunched together in the center of the field to discuss their strategy.

    Các cầu thủ gộp lại với nhau ở giữa sân để thảo luận chiến thuật.