bunch
Nghĩa
- n. chùm
- n. bó
- v. gộp lại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a grouping of a number of similar things
- n. any collection in its entirety
- v. gather or cause to gather into a cluster
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- bunched
- Hiện tại phân từ
- bunching
- Quá khứ đơn
- bunched
- Ngôi thứ ba số ít
- bunches
Câu ví dụ
n. chùm
She bought a fresh bunch of grapes at the local market.
Cô ấy đã mua một chùm nho tươi ở chợ địa phương.
n. bó
He gave his mother a lovely bunch of flowers on her birthday.
Anh ấy đã tặng mẹ một bó hoa tuyệt đẹp vào ngày sinh nhật.
v. gộp lại
The players bunched together in the center of the field to discuss their strategy.
Các cầu thủ gộp lại với nhau ở giữa sân để thảo luận chiến thuật.