flag

Nghĩa

  • n. lá cờ, tín hiệu, cây diên vĩ
  • v. ra hiệu, đánh dấu, giảm sức lực, lót đá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. emblem usually consisting of a rectangular piece of cloth of distinctive design
  • n. a rectangular piece of fabric used as a signalling device
  • n. stratified stone that splits into pieces suitable as paving stones
  • n. a conspicuously marked or shaped tail

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flagged
Hiện tại phân từ
flagging
Quá khứ phân từ
flagged
Ngôi thứ ba số ít
flags

Câu ví dụ

  1. n. lá cờ, tín hiệu, cây diên vĩ

    The national flag was raised at the beginning of the school ceremony.

    Lá quốc kỳ đã được kéo lên vào lúc bắt đầu lễ khai giảng.

  2. v. ra hiệu, đánh dấu, giảm sức lực, lót đá

    I had to flag down a taxi because my car broke down on the way home.

    Tôi phải vẫy gọi một chiếc xe taxi vì xe của tôi bị hỏng trên đường về nhà.