therapy

Nghĩa

  • n. phương pháp trị liệu, liệu pháp, sự chữa bệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.)

Các dạng của từ

Số nhiều
therapies

Câu ví dụ

  1. n. phương pháp trị liệu, liệu pháp, sự chữa bệnh

    Physical therapy helped her recover quickly after the leg injury.

    Vật lý trị liệu đã giúp cô ấy phục hồi nhanh chóng sau chấn thương ở chân.