therapy
Nghĩa
- n. phương pháp trị liệu, liệu pháp, sự chữa bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- therapies
Câu ví dụ
n. phương pháp trị liệu, liệu pháp, sự chữa bệnh
Physical therapy helped her recover quickly after the leg injury.
Vật lý trị liệu đã giúp cô ấy phục hồi nhanh chóng sau chấn thương ở chân.