input

Nghĩa

  • n. dữ liệu đầu vào
  • n. đóng góp ý kiến
  • v. nhập dữ liệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a component of production; something that goes into the production of output
  • v. enter (data or a program) into a computer

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
input
Hiện tại phân từ
inputting
Quá khứ đơn
input
Ngôi thứ ba số ít
inputs

Câu ví dụ

  1. n. dữ liệu đầu vào

    You need to check the data input carefully before running the program.

    Bạn cần kiểm tra kỹ dữ liệu đầu vào trước khi chạy chương trình.

  2. n. đóng góp ý kiến

    We would appreciate your input on how to improve this project.

    Chúng tôi rất trân trọng sự đóng góp ý kiến của bạn về cách cải thiện dự án này.

  3. v. nhập dữ liệu

    She spent the whole morning inputting customer information into the system.

    Cô ấy đã dành cả buổi sáng để nhập dữ liệu thông tin khách hàng vào hệ thống.