input
Nghĩa
- n. dữ liệu đầu vào
- n. đóng góp ý kiến
- v. nhập dữ liệu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a component of production; something that goes into the production of output
- v. enter (data or a program) into a computer
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- input
- Hiện tại phân từ
- inputting
- Quá khứ đơn
- input
- Ngôi thứ ba số ít
- inputs
Câu ví dụ
n. dữ liệu đầu vào
You need to check the data input carefully before running the program.
Bạn cần kiểm tra kỹ dữ liệu đầu vào trước khi chạy chương trình.
n. đóng góp ý kiến
We would appreciate your input on how to improve this project.
Chúng tôi rất trân trọng sự đóng góp ý kiến của bạn về cách cải thiện dự án này.
v. nhập dữ liệu
She spent the whole morning inputting customer information into the system.
Cô ấy đã dành cả buổi sáng để nhập dữ liệu thông tin khách hàng vào hệ thống.