homemade

Nghĩa

  • adj. tự làm
  • adj. sản xuất trong nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. made or produced in the home or by yourself

Câu ví dụ

  1. adj. tự làm

    My grandmother gave us a jar of homemade strawberry jam for breakfast.

    Bà nội đã cho chúng tôi một hũ mứt dâu tự làm để ăn sáng.

  2. adj. sản xuất trong nước

    The government encourages citizens to buy homemade goods to support local businesses.

    Chính phủ khuyến khích người dân mua hàng hóa sản xuất trong nước để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.