inferior

Nghĩa

  • adj. kém hơn
  • adj. cấp dưới
  • n. người cấp dưới
  • n. hàng kém chất lượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of lesser rank or station or quality
  • adj. of or characteristic of low rank or importance
  • adj. of low or inferior quality
  • adj. having an orbit between the sun and the Earth's orbit

Các dạng của từ

Số nhiều
inferiors

Câu ví dụ

  1. adj. kém hơn

    This new model is inferior to the old one in terms of battery life.

    Mẫu điện thoại mới này kém hơn mẫu cũ về thời lượng pin.

  2. adj. cấp dưới

    She always listens to the opinions of her inferior officers before making a decision.

    Cô ấy luôn lắng nghe ý kiến của các sĩ quan cấp dưới trước khi đưa ra quyết định.

  3. n. người cấp dưới

    A good manager should treat his inferiors with respect and fairness.

    Một người quản lý tốt nên đối xử với những người cấp dưới bằng sự tôn trọng và công bằng.

  4. n. hàng kém chất lượng

    The store promised high-quality products, but they actually sold us an inferior.

    Cửa hàng hứa hẹn bán sản phẩm chất lượng cao, nhưng thực tế họ lại bán cho chúng tôi hàng kém chất lượng.