injustice

Nghĩa

  • n. sự bất công
  • n. hành vi bất chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unjust act
  • n. the practice of being unjust or unfair

Các dạng của từ

Số nhiều
injustices

Câu ví dụ

  1. n. sự bất công

    Many people marched in the streets to fight against social injustice.

    Nhiều người đã xuống đường diễu hành để đấu tranh chống lại sự bất công trong xã hội.

  2. n. hành vi bất chính

    Sending an innocent person to prison is a terrible injustice.

    Đưa một người vô tội vào tù là một hành vi bất chính tồi tệ.