hill
Nghĩa
- n. đồi
- n. gò
- vt. vun gốc
- v. đắp đống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a local and well-defined elevation of the land
- n. United States railroad tycoon (1838-1916)
- n. risque English comedian (1925-1992)
- v. form into a hill
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hilling
- Quá khứ đơn
- hilled
- Ngôi thứ ba số ít
- hills
- Quá khứ phân từ
- hilled
Câu ví dụ
n. đồi
We walked up the hill to enjoy the view of the city.
Chúng tôi đi bộ lên ngọn đồi để ngắm toàn cảnh thành phố.
n. gò
The children liked to run up and down the grassy hill in the park.
Lũ trẻ thích chạy lên chạy xuống gò cỏ trong công viên.
vt. vun gốc
Farmers usually hill their potato plants to help them grow better.
Nông dân thường vun gốc cho cây khoai tây để giúp cây phát triển tốt hơn.
v. đắp đống
The workers hill the soil around the garden to prepare for planting.
Những người công nhân đắp đống đất quanh khu vườn để chuẩn bị gieo trồng.