hundred

Nghĩa

  • n. hàng trăm
  • num. một trăm
  • adj. một trăm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. ten 10s
  • adj. being ten more than ninety

Các dạng của từ

Số nhiều
hundreds

Câu ví dụ

  1. n. hàng trăm

    Hundreds of people gathered in the central square to watch the fireworks display.

    Hàng trăm người đã tập trung ở quảng trường trung tâm để xem bắn pháo hoa.

  2. num. một trăm

    The museum ticket costs one hundred dollars for an annual pass.

    Vé vào cửa bảo tàng có giá một trăm đô la cho thẻ năm.

  3. adj. một trăm

    My grandfather lived a healthy life and reached his hundredth year, celebrating with all his hundred descendants.

    Ông tôi đã sống một cuộc đời khỏe mạnh và có tới một trăm người cháu chắt đến quây quần trong lễ thượng thọ.