chairman

Nghĩa

  • n. chủ tịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the officer who presides at the meetings of an organization
  • v. act or preside as chair, as of an academic department in a university

Các dạng của từ

Số nhiều
chairmen
Hiện tại phân từ
chairmanning
Quá khứ đơn
chairmanned
Ngôi thứ ba số ít
chairmans
Quá khứ phân từ
chairmanned

Câu ví dụ

  1. n. chủ tịch

    The chairman called a meeting to discuss the company's new plans for the next year.

    Vị chủ tịch đã triệu tập một cuộc họp để thảo luận về những kế hoạch mới của công ty cho năm tới.