jump
Nghĩa
- n. cú nhảy, sự giật mình, sự tăng vọt
- v. nhảy, nhảy qua, tăng đột ngột, chuyển hướng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sudden and decisive increase
- n. (film) an abrupt transition from one scene to another
- n. descent with a parachute
- n. the act of jumping; propelling yourself off the ground
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- jumped
- Hiện tại phân từ
- jumping
- Quá khứ phân từ
- jumped
- Ngôi thứ ba số ít
- jumps
Câu ví dụ
n. cú nhảy, sự giật mình, sự tăng vọt
The company reported a sudden jump in sales after launching the new marketing campaign.
Công ty đã ghi nhận một sự tăng vọt về doanh số sau khi khởi động chiến dịch tiếp thị mới.
v. nhảy, nhảy qua, tăng đột ngột, chuyển hướng
Oil prices jumped by ten percent overnight due to the unexpected supply shortage.
Giá dầu đã tăng đột ngột mười phần trăm chỉ sau một đêm do tình trạng thiếu hụt nguồn cung bất ngờ.