jump

Nghĩa

  • n. cú nhảy, sự giật mình, sự tăng vọt
  • v. nhảy, nhảy qua, tăng đột ngột, chuyển hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden and decisive increase
  • n. (film) an abrupt transition from one scene to another
  • n. descent with a parachute
  • n. the act of jumping; propelling yourself off the ground

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
jumped
Hiện tại phân từ
jumping
Quá khứ phân từ
jumped
Ngôi thứ ba số ít
jumps

Câu ví dụ

  1. n. cú nhảy, sự giật mình, sự tăng vọt

    The company reported a sudden jump in sales after launching the new marketing campaign.

    Công ty đã ghi nhận một sự tăng vọt về doanh số sau khi khởi động chiến dịch tiếp thị mới.

  2. v. nhảy, nhảy qua, tăng đột ngột, chuyển hướng

    Oil prices jumped by ten percent overnight due to the unexpected supply shortage.

    Giá dầu đã tăng đột ngột mười phần trăm chỉ sau một đêm do tình trạng thiếu hụt nguồn cung bất ngờ.