wake

Nghĩa

  • v. thức dậy, đánh thức
  • n. sự canh thức
  • n. vệt nước sau tàu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the wave that spreads behind a boat as it moves forward
  • n. a vigil held over a corpse the night before burial
  • v. be awake, be alert, be there
  • v. make aware of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
woke
Quá khứ phân từ
woken
Hiện tại phân từ
waking
Ngôi thứ ba số ít
wakes

Câu ví dụ

  1. v. thức dậy, đánh thức

    Please wake me up early tomorrow so I can catch the morning train.

    Xin vui lòng đánh thức tôi dậy sớm vào ngày mai để tôi kịp đi chuyến tàu buổi sáng.

  2. n. sự canh thức

    The family held a quiet wake for their grandfather at his home.

    Gia đình đã tổ chức một lễ canh thức lặng lẽ cho ông nội của họ tại nhà riêng.

  3. n. vệt nước sau tàu

    The fast motorboat left a wide wake on the surface of the lake.

    Chiếc mô tô nước chạy nhanh để lại một vệt nước rộng trên mặt hồ.