heroic

Nghĩa

  • adj. anh hùng, quả cảm
  • n. hành động anh hùng, thơ anh hùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or characteristic of heroes of antiquity
  • adj. having or displaying qualities appropriate for heroes

Các dạng của từ

Số nhiều
heroics

Câu ví dụ

  1. adj. anh hùng, quả cảm

    The brave firefighter made a heroic attempt to save the family from the burning house.

    Người lính cứu hỏa dũng cảm đã có một nỗ lực quả cảm nhằm cứu gia đình khỏi ngôi nhà đang cháy.

  2. n. hành động anh hùng, thơ anh hùng

    Instead of boasting about his heroic, he quietly helped the victims rebuild their homes.

    Thay vì khoe khoang về hành động anh hùng của mình, anh ấy lặng lẽ giúp đỡ các nạn nhân dựng lại nhà cửa.