geometric

Nghĩa

  • adj. thuộc hình học

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characterized by simple geometric forms in design and decoration
  • adj. of or relating to or determined by geometry

Các dạng của từ

Số nhiều
geometrics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc hình học

    The artist created a modern painting using simple geometric shapes like circles and triangles.

    Họa sĩ đã tạo ra một bức tranh hiện đại bằng cách sử dụng các hình dạng hình học đơn giản như hình tròn và hình tam giác.