humility

Nghĩa

  • n. sự khiêm tốn
  • n. sự nhún nhường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a disposition to be humble; a lack of false pride
  • n. a humble feeling

Các dạng của từ

Số nhiều
humilities

Câu ví dụ

  1. n. sự khiêm tốn

    Despite winning the award, she accepted it with great humility.

    Dù giành được giải thưởng, cô ấy vẫn nhận nó với sự khiêm tốn lớn lao.

  2. n. sự nhún nhường

    He showed true humility by listening to the opinions of others during the meeting.

    Anh ấy đã thể hiện sự nhún nhường chân thành khi lắng nghe ý kiến của mọi người trong cuộc họp.