fart

Nghĩa

  • n. tiếng đánh rắm
  • v. đánh rắm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a reflex that expels intestinal gas through the anus
  • v. expel intestinal gases through the anus

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
farting
Quá khứ đơn
farted
Ngôi thứ ba số ít
farts
Quá khứ phân từ
farted

Câu ví dụ

  1. n. tiếng đánh rắm

    He tried to cover up the sound of a fart by coughing loudly.

    Anh ấy đã cố che giấu tiếng đánh rắm bằng cách ho thật to.

  2. v. đánh rắm

    The dog farted under the dinner table, making everyone laugh.

    Con chó đánh rắm dưới bàn ăn khiến ai nấy đều bật cười.