elastic

Nghĩa

  • n. dây cao su, dây chun
  • adj. đàn hồi, co giãn, linh hoạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fabric made of yarns containing an elastic material
  • adj. capable of resuming original shape after stretching or compression; springy
  • adj. able to adjust readily to different conditions

Các dạng của từ

Số nhiều
elastics

Câu ví dụ

  1. n. dây cao su, dây chun

    The elastic in these pants is too tight, making them uncomfortable to wear.

    Dây chun của chiếc quần này quá chật, khiến người mặc cảm thấy không thoải mái.

  2. adj. đàn hồi, co giãn, linh hoạt

    You should wear elastic trousers if you plan to go hiking all day.

    Bạn nên mặc quần co giãn nếu có ý định đi leo núi cả ngày.