impeachment

Nghĩa

  • n. sự luận tội, sự bãi nhiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formal document charging a public official with misconduct in office

Các dạng của từ

Số nhiều
impeachments

Câu ví dụ

  1. n. sự luận tội, sự bãi nhiệm

    The parliament voted to begin the impeachment process against the president.

    Quốc hội đã bỏ phiếu bắt đầu quy trình luận tội đối với tổng thống.