impeachment
Nghĩa
- n. sự luận tội, sự bãi nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a formal document charging a public official with misconduct in office
Các dạng của từ
- Số nhiều
- impeachments
Câu ví dụ
n. sự luận tội, sự bãi nhiệm
The parliament voted to begin the impeachment process against the president.
Quốc hội đã bỏ phiếu bắt đầu quy trình luận tội đối với tổng thống.